bàng bạc

bàng bạc

Ánh trăng bàng bạc khắp sân.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trải rộng khắp nơi một cách mờ nhạt, không rõ ràng: Mô tả một thứ đó (thường trừu tượng như ánh sáng, cảm xúc, không khí) hiện diện lan tỏa khắp một không gian rộng lớn, tạo cảm giác mơ hồ, nhạt nhòa, không tập trung.
    • mặtkhắp nơi với mật độ thưa thớt, không đậm đặc: Diễn tả sự phân bố rải rác, không dày đặc của một yếu tố nào đó trong một phạm vi rộng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ánh trăng bàng bạc khắp sân. (Ánh trăng tỏa sáng mờ ảo khắp sân.)
    • Một nỗi buồn bàng bạc bao trùm lên khung cảnh. (Một nỗi buồn mơ hồ lan tỏa bao trùm lên khung cảnh.)
    • Tình yêu quê hương bàng bạc trong từng trang thơ. (Tình yêu quê hương thấm đẫm, lan tỏa trong từng trang thơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bàng bạc khắp nơi": lan tỏa, hiện diệnkhắp mọi nơi một cách mờ nhạt.

    • Sương mù bàng bạc khắp nơi khiến tầm nhìn bị hạn chế. (Sương mù phủ mờ khắp nơi khiến tầm nhìn bị hạn chế.)
  • Dùng trong văn chương để miêu tả cảm xúc, tâm trạng lan tỏa: Thường dùng để diễn tả những trạng thái tình cảm, không khí trừu tượng bao trùm một cách tinh tế.

    • Một cảm giác bình yên bàng bạc trong căn phòng nhỏ. (Một cảm giác bình yên lan tỏa khắp căn phòng nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bảng lảng (tính từ): phảng phất, thoáng qua, mờ ảo (thường dùng cho hình bóng, âm thanh).

    • Bóng người bảng lảng trong đêm. (Bóng người thoáng ẩn thoáng hiện trong đêm.)
  • Lảng bảng (tính từ): mơ hồ, không rõ ràng (thường dùng cho ý nghĩ, ký ức).

    • Ký ức lảng bảng trong tâm trí. (Ký ức mơ hồ trong tâm trí.)
Từ đồng nghĩa
  • Lan tỏa: trải rộng ra xung quanh.
  • Phảng phất: thoáng , hiện lên mờ nhạt.
  • Thấp thoáng: lúc ẩn lúc hiện, không rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Tập trung: tập hợp vào một chỗ.
  • Đậm đặc: mật độ cao, dày đặc.
  • Rõ ràng: minh bạch, dễ nhận thấy.